UN

105 产品型号

UN

UN 是用于控制润滑剂泄漏并限制安装位置污染的密封部件。选择前请确认尺寸、材料和运行条件。

6X14X6 UN PUNQKSF 8X16X4 UN PUNQKSF 10X18X5 UN PUNQKSF 11.2X19.2X5 UN PUNQKSF 12X20X8 UN PUNQKSF 12X28X8 UN PUNQKSF 14X22X6 UN PUNQKSF 16X20X5 UN PUNQKSF 16X24X6 UN PUNQKSF 16X32X10 UN PUNQKSF 18X25X6 UN PUNQKSF 18X28X8 UN PUNQKSF 20X28X5 UN PUDEDE 20X28X5 UN PUNQKSF 20X30X10 UN PUNQKSF 20X36X9.5 UN PUNQKSF 22X30X6 UN PUNQKSF 22X35X7 UN PUNQKSF 24X30X8 UN PUNQKSF 25X32X8 UN PUNQKSF 25X35X6 UN PUNQKSF 25X40X8 UN PUNQKSF 26X36X8 UN PUNQKSF 28X36X5 UN PUNQKSF 28X38X10 UN PUNQKSF 30X38X6 UN PUNQKSF 30X40X10 UN PUNQKSF 30X46X10 UN PUNQKSF 32X40X5 UN PUNQKSF 32X42X8 UN PUNQKSF 32X47X7 UN PUNQKSF 34X40X6 UN PUNQKSF 35X45X6 UN PUDEDE 35X45X7 UN PUNQKSF 35X45X8 UN PUDEDE 35X50X10 UN PUNQKSF 36X46X6 UN PUNQKSF 38X45X6.5 UN PUNQKSF 38X50X10 UN PUNQKSF 40X48X8 UN PUNQKSF 40X50X9 UN PUNQKSF 40X55X8 UN PUNQKSF 41X49X10 UN PUNQKSF 42X62X10 UN PUNQKSF 45X55X5 UN PUNQKSF 45X58X10 UN PUNQKSF 45X65X10 UN PUNQKSF 48X63X10.2 UN PUNQKSF 50X60X8 UN PUNQKSF 50X63X8 UN PUNQKSF 50X68X10 UN PUNQKSF 53X63X5 UN PUNQKSF 53X63X6.5 UN PUDEDE 55X63X9 UN PUNQKSF 55X65X6 UN PUDEDE 55X68X10 UN PUNQKSF 55X75X12 UN PUNQKSF 56X76X12 UN PUNQKSF 60X71X7 UN PUNQKSF 60X80X10 UN PUNQKSF 61X73X14 UN PUNQKSF 63X73X6 UN PUNQKSF 63X78X12 UN PUNQKSF 65X75X12 UN PUNQKSF 65X80X9 UN PUDEDE 65X85X12 UN PUNQKSF 68X80X14 UN PUDEDE 70X80X6 UN PUDEDE 70X80X8 UN PUNQKSF 70X85X9 UN PUNQKSF 71X80X6 UN PUNQKSF 75X85X12 UN PUNQKSF 75X100X12 UN PUNQKSF 80X90X7 UN PUDEDE 80X90X9 UN PUNQKSF 80X100X10 UN PUNQKSF 85X95X6 UN PUNQKSF 85X105X10 UN PUNQKSF 90X100X8 UN PUNQKSF 90X110X9 UN PUNQKSF 90X120X12 UN PUNQKSF 95X110X10 UN PUNQKSF 100X110X6 UN PUNQKSF 100X115X10 UN PUNQKSF 100X125X12 UN PUNQKSF 105X120X12 UN PUNQKSF 105X130X12 UN PUNQKSF 110X125X18 UN PUNQKSF 110X135X18 UN PUNQKSF 115X125X12 UN PUNQKSF 115X135X12 UN PUNQKSF 120X132X14 UN PUNQKSF 120X140X15 UN PUNQKSF 125X140X9 UN PUNQKSF 125X145X16 UN PUNQKSF 130X146X18 UN PUNQKSF 135X150X12 UN PUNQKSF 140X160X15 UN PUNQKSF 155X167X14 UN PUNQKSF 160X190X15 UN PUNQKSF 170X200X15 UN PUNQKSF 180X200X16 UN PUNQKSF 200X220X15 UN PUNQKSF 240X256X18 UN PUNQKSF 280X296X18 UN PUNQKSF

已选型号

53X63X6.5 UN PU

内径 - d53 mm
外径 - D63 mm
密封件厚度 - B6.5 mm
密封类型UN
材料PU

收到需求后,LDT 将确认价格、库存和交货时间。

详细技术内容

首先必须确定密封件所在的密封位置

液压缸中的各种密封元件承担不同任务。在活塞与缸筒内壁之间工作的密封件,所面对的条件与活塞杆密封不同。SKF明确区分活塞杆密封系统、活塞密封系统、缓冲密封和防尘密封;每个位置对压力方向、摩擦、间隙和油膜都有各自的要求。

因此,更换UN或C2密封件时,不能只看三个基本尺寸。需要确定密封件安装在活塞、活塞杆还是组件中的其他位置、压力作用方向以及旧密封圈的轮廓。

材料和轮廓必须适合压力、温度和介质

DEDE将UN列入PU密封件组,并按内径、外径和宽度提供多种尺寸。聚氨酯在机械性能、耐磨性和耐压性方面具有优势,但任何材料在温度范围以及与液压油的相容性方面都有一定限制。

对于C2,现有资料只能确认其属于液压密封件范畴,没有足够依据为所有C2指定同一种结构。因此,选择C2时,应优先核对确切型号/轮廓、材料和制造商资料,而不能根据类别名称进行推断。

间隙、表面和安装直接影响使用寿命

液压密封件在压力下工作,因此部件之间的间隙、表面光洁度以及材料抗挤出能力都很重要。即使密封件尺寸完全正确,表面划伤、锐边或间隙过大也可能切伤或磨损密封件,或者使其从间隙中挤出。

常见问题

常见问题

Hai phớt thủy lực có cùng kích thước d × D × B có thể thay trực tiếp cho nhau không?

Không. Cùng kích thước nhưng biên dạng, vật liệu, hướng làm kín và vị trí sử dụng có thể khác nhau. Một phớt cho piston không thể mặc định thay cho phớt cần, và hai biên dạng khác nhau có thể yêu cầu rãnh lắp khác nhau. Khi thay nên đối chiếu mã cũ, hình dạng mặt cắt, vật liệu và vị trí lắp trong xi lanh.

UN và C2 có thể đổi cho nhau nếu kích thước giống nhau không?

Không nên mặc định. Danh mục xác định đây là hai biên dạng khác nhau trong nhóm phớt thủy lực. Nguồn chính hãng hiện có đủ thông tin cho UN nhưng không công bố đầy đủ cấu tạo riêng của C2, vì vậy việc đổi qua lại phải dựa trên bản vẽ/biên dạng, vật liệu và yêu cầu của cụm máy chứ không chỉ dựa vào ba kích thước này.

Phớt polyurethane có phải luôn tốt hơn phớt cao su hoặc PTFE không?

Không. PU có lợi thế về cơ tính, chống mài mòn và chịu áp trong nhiều ứng dụng, nhưng lựa chọn vật liệu còn phụ thuộc chất lỏng, nhiệt độ, tốc độ, ma sát và thiết kế của hệ thống. Mỗi vật liệu có ưu nhược điểm riêng; không nên nâng cấp vật liệu mà không kiểm tra tương thích với điều kiện làm việc thực tế.

Vì sao xi lanh vẫn rò rỉ sau khi đã thay phớt mới đúng mã?

Cần kiểm tra thêm bề mặt cần/piston, lòng xi lanh, khe hở dẫn hướng, rãnh lắp, ba via và cách lắp phớt. Một bề mặt xước hoặc bạc dẫn hướng quá mòn có thể làm phớt mới nhanh hư. Rò rỉ lặp lại thường là dấu hiệu cần kiểm tra cả hệ làm kín và dẫn hướng, không chỉ riêng vòng phớt.

工业密封件 资讯