单列角接触球轴承

144 产品型号

单列角接触球轴承

单列角接触球轴承 是用于旋转机械的轴承类别。请根据载荷、速度、对中和安装要求选择结构。

7001C&U 7003C&U 7018-1ACTN1C&U 7028 ADBC&U 7040 BGMC&U 7040 BMC&U 7200 BEPC&U 7200 BEPSKF 7201-1ACKA/P5C&U 7202 BEPC&U 7203-2BTNAC&U 7205 BEPSKF 7205 BTN1C&U 7206 BECBMC&U 7206 BECBPC&U 7206 BETN1C&U 7207 BECBMC&U 7207 BEPC&U 7208 AWC&U 7208 BECBJC&U 7208 BTN1C&U 7210 BEJSKF 7211 BECBMC&U 7212 BECBJC&U 7214 BDBC&U 7214 BDBC3C&U 7214 BECBMC&U 7214 BECBPC&U 7214-1ACTNC&U 7215 BETN1C&U 7215-2BTN1C&U 7216 BDBC&U 7216 BECBJC&U 7216 BECBMC&U 7216 BECBPC&U 7216 BEPSKF 7217 BECBMC&U 7218 BDBC&U 7218 BDBC3C&U 7218 BECBJC&U 7218 BECBMC&U 7218 BEGAP/P5SKF 7220 BC3C&U 7220 BDBC&U 7220 BDBC3C&U 7220 BECBMC&U 7220 BEGAMC&U 7221 BECBPC&U 7221 BEPSKF 7222 BDBC&U 7222 BDBC3C&U 7222 BDTC3C&U 7222 BECBMC&U 7222 BECBPC&U 7224 BCBMC&U 7224 C1-2BM1C&U 7224C&U 7226 BCBMC&U 7226 BDBC&U 7226 BDBC3C&U 7226 BDTC3C&U 7226 BECBMC&U 7230 BCBMC&U 7230 BCBMSKF 7230 BDTC&U 7230 BDTC3C&U 7232 BCBMC&U 7236 BDBC&U 7240 BCBMSKF 7260 BCBMSKF 7304 ACCBMC&U 7304 AE1SKF 7305-2BTNC&U 7306 BECBMC&U 7306-1ACK8AC&U 7306-2BTN1C&U 7307 BECBPC&U 7307 BETN1C&U 7308 BECBJC&U 7308 BECBMC&U 7308 BETN1C&U 7308-1ACK8AC&U 7309 BECBMC&U 7309 BECBPC&U 7309 BEGBPH/C20SKF 7309 BEPSKF 7309 BETN1C&U 7310 ACCBMC&U 7310 BECBMC&U 7310 BECBPC&U 7310 BEGAMC&U 7310 BETN1C&U 7310-2BM1/S01/P5UCBC&U 7311 BDBC&U 7311 BECBJC&U 7311 BECBMC&U 7311 BECBPC&U 7311 BEGAMC&U 7311 BETN1C&U 7312 BECBMC&U 7312 BECBPC&U 7312 BEGAMC&U 7312 BETN1C&U 7313 BECBMC&U 7313 BEGAMC&U 7314 BECBJC&U 7314 BECBMC&U 7314 BEPSKF 7314 BETN1C&U 7314-2BC&U 7315 BECBMC&U 7315 BECBPC&U 7315 BETN1C&U 7316 BECBJC&U 7316 BECBMC&U 7316 BETN1C&U 7317 BECBMC&U 7317 BEGAMC&U 7318 BECBMC&U 7318 BECBPC&U 7318 BECBYC&U 7318 BEPH/P5DBBVE575SKF 7319 BDBC&U 7319 BEMSKF 7319 BETN1C&U 7319 BTN1C&U 7319-2BMAC&U 7320 BECBMC&U 7320 BECBPC&U 7322 BECBYC&U 7322 BEMC&U 7322 BETN1C&U 7324 BCBMC&U 7326 BCBMC&U 7326 BDBC&U 7326 BMSKF 7330 BECBMC&U 7334 BFDTC&U 7336 BCBMSKF 7338 BCBMC&U 7340 BCBMC&U 7348 BCBMC&U 7408 BMC&U 7414-2BMC&U

已选型号

7220 BEGAM

内径 - d100 mm
外径 - D180 mm
宽度 - B34 mm

收到需求后,LDT 将确认价格、库存和交货时间。

详细技术内容

接触角和轴向载荷

接触角会直接影响轴向承载能力:接触角越大,通常轴向承载能力越高;而针对高速优化的设计可能采用较小的接触角。因此选择型号时,不能只看尺寸和产品系列。

单列轴承和成套布置

当需要承受双向轴向载荷或提高刚度时,通常将单列轴承配成套。三种常见布置是背对背、面对面和串联。背对背具有良好刚度和较高的倾覆力矩承载能力;面对面的刚度较低,但对偏差的容忍度更好;串联用于将较大的单向轴向载荷分配到多个轴承上。

轴承组的游隙或预紧力对使用寿命和稳定性十分重要。预紧力过大将增加发热和应力;游隙过大可能降低刚度并使接触条件恶化。

双列型

双列角接触球轴承的功能接近一对背对背布置的单列轴承,但占用的轴向空间更小。更换时仍需检查具体型号的载荷、接触角、游隙和密封配置。

常见问题

常见问题

Vì sao vòng bi tiếp xúc góc một dãy thường phải ghép cặp?

Một ổ một dãy chủ yếu chịu tải dọc trục theo một chiều. Ghép hai ổ giúp cụm trục chịu tải theo hai chiều hoặc tăng khả năng chịu tải và độ cứng. Cách ghép phải phù hợp với hướng tải và yêu cầu của thiết bị.

Lưng đối lưng và mặt đối mặt khác nhau ở điểm nào?

Bố trí lưng đối lưng tạo khoảng cách tác dụng lớn hơn nên thường có độ cứng và khả năng chịu mô-men nghiêng tốt. Bố trí mặt đối mặt kém cứng hơn nhưng có thể dung nạp sai lệch tốt hơn. Không nên đổi kiểu bố trí nếu chưa kiểm tra thiết kế cụm trục.

Có thể lắp hai vòng bi bất kỳ cùng mã để tạo thành một bộ tải đặt trước không?

Không nên mặc định. Với các ứng dụng cần tải đặt trước hoặc khe hở xác định, nên dùng sản phẩm được nhà sản xuất thiết kế cho ghép bộ hoặc bộ đã được match phù hợp. Chênh lệch dung sai giữa các ổ có thể làm tải đặt trước thực tế khác mong muốn.

Khi nào nên chọn loại hai dãy thay vì hai ổ một dãy?

Loại hai dãy hữu ích khi cần chịu tải dọc trục theo hai chiều nhưng không gian dọc trục bị hạn chế. Hai ổ một dãy lại cho khả năng tùy biến bố trí và tải đặt trước linh hoạt hơn. Lựa chọn phụ thuộc tải, độ cứng, tốc độ và không gian lắp.

轴承 资讯